Bậc tiếng Nhật là gì?
"bậc" trong tiếng Nhật là 段 (だん) (danh từ), 次数 (じすう) (danh từ), 次 (じ) (trợ số từ).
段 Danh từ
だんdanHán Việt: ĐOẠNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bậc.
次数 Danh từ
じすうjisūHán Việt: THỨ SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bậc.
次 Trợ số từ
じjiHán Việt: THỨJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bậc.
Câu hỏi thường gặp
Bậc tiếng Nhật là gì?
"bậc" trong tiếng Nhật là 段 (だん) (danh từ), 次数 (じすう) (danh từ), 次 (じ) (trợ số từ).