Bầu không khí tiếng Nhật là gì?
"bầu không khí" trong tiếng Nhật là 空気 (くうき) (danh từ), 雰囲気 (ふんいき) (danh từ).
空気 Danh từ
くうきkūkiHán Việt: KHÔNG KHÍJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không khí, bầu không khí.
雰囲気 Danh từ
ふんいきfun'ikiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầu không khí, không khí.
Câu hỏi thường gặp
Bầu không khí tiếng Nhật là gì?
"bầu không khí" trong tiếng Nhật là 空気 (くうき) (danh từ), 雰囲気 (ふんいき) (danh từ).