Bất cẩn tiếng Nhật là gì?
"bất cẩn" trong tiếng Nhật là 不注意 (ふちゅうい) (danh từ), 軽率 (けいそつ) (tính từ đuôi na), そそっかしい (tính từ đuôi i).
不注意 Danh từ
ふちゅういfuchūiHán Việt: BẤT CHÚ Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất cẩn, sự bất cẩn.
- 彼女の車は不注意から門柱にぶつかった。 Cô ta đã bất cẩn để xe tông vào cạnh cổng.
- 事故はしばしば不注意から生じる。 Tai nạn thường xảy ra do sự bất cẩn.
軽率 Tính từ đuôi na
けいそつkeisotsuHán Việt: KHINH SUẤTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khinh suất, bất cẩn.
そそっかしい Tính từ đuôi i
sosokkashiiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất cẩn.
- バスに傘を忘れるとは彼女はそそっかしい。 Cô đã bất cẩn để quên chiếc ô trên xe buýt.
無謀 Tính từ đuôi na
むぼうmubōHán Việt: VÔ MƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất cẩn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bất cẩn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bất cẩn tiếng Nhật là gì?
"bất cẩn" trong tiếng Nhật là 不注意 (ふちゅうい) (danh từ), 軽率 (けいそつ) (tính từ đuôi na), そそっかしい (tính từ đuôi i).