TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

そそっかしい

JLPT N2 từ thông dụng
sosokkashii giọng máy của trình duyệt

そそっかしい nghĩa là bất cẩn.

Nghĩa của そそっかしい

Tính từ đuôi i

  1. Bất cẩn.

Cách chia của そそっかしい

Phủ địnhそそっかしくない
Quá khứそそっかしかった
Quá khứ phủ địnhそそっかしくなかった
Thể てそそっかしくて
Dạng phó từ (く)そそっかしく
Điều kiện (ば)そそっかしければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với そそっかしい

  • バスに傘を忘れるとは彼女はそそっかしい。 Cô đã bất cẩn để quên chiếc ô trên xe buýt.Tatoeba #198179

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i careless; thoughtless; hasty; rash

Câu hỏi thường gặp

そそっかしい nghĩa là gì?

そそっかしい (tính từ đuôi i) nghĩa là bất cẩn.

そそっかしい đọc là gì?

そそっかしい đọc là そそっかしい (romaji: sosokkashii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.