そそっかしい
そそっかしい nghĩa là bất cẩn.
Nghĩa của そそっかしい
Tính từ đuôi i
- Bất cẩn.
Cách chia của そそっかしい
| Phủ định | そそっかしくない |
| Quá khứ | そそっかしかった |
| Quá khứ phủ định | そそっかしくなかった |
| Thể て | そそっかしくて |
| Dạng phó từ (く) | そそっかしく |
| Điều kiện (ば) | そそっかしければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với そそっかしい
- バスに傘を忘れるとは彼女はそそっかしい。 Cô đã bất cẩn để quên chiếc ô trên xe buýt.Tatoeba #198179
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i careless; thoughtless; hasty; rash
Câu hỏi thường gặp
そそっかしい nghĩa là gì?
そそっかしい (tính từ đuôi i) nghĩa là bất cẩn.
そそっかしい đọc là gì?
そそっかしい đọc là そそっかしい (romaji: sosokkashii).