Bảng kế tiếng Nhật là gì?
"bảng kế" trong tiếng Nhật là テーブル (danh từ), 表 (ひょう) (danh từ).
テーブル Danh từ
tēburuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn, bảng, bảng kế.
表 Danh từ
ひょうhyōHán Việt: BIỂUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng, bảng kế.
Câu hỏi thường gặp
Bảng kế tiếng Nhật là gì?
"bảng kế" trong tiếng Nhật là テーブル (danh từ), 表 (ひょう) (danh từ).