Bảng chữ cái la-tinh tiếng Nhật là gì?
"bảng chữ cái la-tinh" trong tiếng Nhật là ローマ字 (ローマじ) (danh từ).
ローマ字 Danh từ
ローマじrōmajiHán Việt: LA MÃ TỰJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng chữ cái la-tinh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảng chữ cái la-tinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bảng chữ cái la-tinh tiếng Nhật là gì?
"bảng chữ cái la-tinh" trong tiếng Nhật là ローマ字 (ローマじ) (danh từ).