Bảng cửu chương tiếng Nhật là gì?
"bảng cửu chương" trong tiếng Nhật là 九九 (くく) (danh từ), 九九の表 (くくのひょう) (danh từ).
九九 Danh từ
くくkukuHán Việt: CỬU CỬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng cửu chương.
九九の表 Danh từ
くくのひょうkukunohyō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng cửu chương.
Câu hỏi thường gặp
Bảng cửu chương tiếng Nhật là gì?
"bảng cửu chương" trong tiếng Nhật là 九九 (くく) (danh từ), 九九の表 (くくのひょう) (danh từ).