Bản tin tiếng Nhật là gì?
"bản tin" trong tiếng Nhật là ニュース (danh từ), ニュースレター (danh từ), 報道 (ほうどう) (danh từ).
ニュース Danh từ
nyūsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin tức, tin, bản tin.
ニュースレター Danh từ
nyūsuretā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản tin.
報道 Danh từ
ほうどうhōdōHán Việt: BÁO ĐẠOJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản tin, tin.
Câu hỏi thường gặp
Bản tin tiếng Nhật là gì?
"bản tin" trong tiếng Nhật là ニュース (danh từ), ニュースレター (danh từ), 報道 (ほうどう) (danh từ).