Bản án tiếng Nhật là gì?
"bản án" trong tiếng Nhật là 判決 (はんけつ) (danh từ), 評決 (ひょうけつ) (danh từ).
判決 Danh từ
はんけつhanketsuHán Việt: PHÁN QUYẾTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản án, án.
評決 Danh từ
ひょうけつhyōketsuHán Việt: BÌNH QUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản án, phán quyểt.
Câu hỏi thường gặp
Bản án tiếng Nhật là gì?
"bản án" trong tiếng Nhật là 判決 (はんけつ) (danh từ), 評決 (ひょうけつ) (danh từ).