Bạo lực tiếng Nhật là gì?
"bạo lực" trong tiếng Nhật là 暴力 (ぼうりょく) (danh từ), 乱暴 (らんぼう) (danh từ).
暴力 Danh từ
ぼうりょくbōryokuHán Việt: BẠO LỰCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạo lực.
- 最近の漫画は暴力や性の描写が多すぎる。 Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực.
乱暴 Danh từ
らんぼうranbōJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạo lực.
- 乱暴なことをしなくてもその問題は解決できる。 Bạn không cần giải quyết vấn đề đó bằng bạo lực.
Câu hỏi thường gặp
Bạo lực tiếng Nhật là gì?
"bạo lực" trong tiếng Nhật là 暴力 (ぼうりょく) (danh từ), 乱暴 (らんぼう) (danh từ).