Bạn cùng phòng tiếng Nhật là gì?
"bạn cùng phòng" trong tiếng Nhật là ルームメイト (danh từ).
ルームメイト Danh từ
rūmumeito giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn cùng phòng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạn cùng phòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bạn cùng phòng tiếng Nhật là gì?
"bạn cùng phòng" trong tiếng Nhật là ルームメイト (danh từ).