Bướm đêm tiếng Nhật là gì?
"bướm đêm" trong tiếng Nhật là 蛾 (が) (danh từ).
蛾 Danh từ
がgaHán Việt: NGA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bướm đêm, ngài.
- がは灯に集まる。 Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bướm đêm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bướm đêm tiếng Nhật là gì?
"bướm đêm" trong tiếng Nhật là 蛾 (が) (danh từ).