Bướm tiếng Nhật là gì?
"bướm" trong tiếng Nhật là 蝶 (ちょう) (danh từ), 蝶々 (ちょうちょう) (danh từ).
蝶 Danh từ
ちょうchōHán Việt: ĐIỆPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bướm, bươm bướm.
- その蝶は成虫になるまでに2年かかる。 Loài bướm đó trưởng thành trong hai năm.
蝶々 Danh từ
ちょうちょうchōchōHán Việt: ĐIỆP ĐIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bươm bướm, bướm.
- あ!蝶々がいる! Ô kìa, con bươm bướm!
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bướm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bướm tiếng Nhật là gì?
"bướm" trong tiếng Nhật là 蝶 (ちょう) (danh từ), 蝶々 (ちょうちょう) (danh từ).