束ねる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
束ねる nghĩa là bó.
Nghĩa của 束ねる
Động từ
- Bó.
Cách viết khác: つかねる
Cách chia của 束ねる
| Thể lịch sự (ます) | 束ねます |
| Thể て | 束ねて |
| Quá khứ (た) | 束ねた |
| Phủ định (ない) | 束ねない |
| Khả năng | 束ねられる |
| Ý chí (よう) | 束ねよう |
| Điều kiện (ば) | 束ねれば |
| Bị động | 束ねられる |
| Sai khiến | 束ねさせる |
| Mệnh lệnh | 束ねろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 束ねる
- 彼は、まきを束ねた。 Anh ấy buộc một bó củi.Tatoeba #115612
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tie up in a bundle (e.g. straw, hair, bills, letters); to bundle; to sheathe
- Động từ to govern; to manage; to control; to administer
- Động từ to fold (one's arms); to put together (one's hands)
Câu hỏi thường gặp
束ねる nghĩa là gì?
束ねる (động từ) nghĩa là bó.
束ねる đọc là gì?
束ねる đọc là たばねる (romaji: tabaneru).