Bánh đà tiếng Nhật là gì?
"bánh đà" trong tiếng Nhật là フライホイール (danh từ), 弾車 (はずみぐるま) (danh từ).
フライホイール Danh từ
furaihoīru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh đà.
弾車 Danh từ
はずみぐるまhazumigurumaHán Việt: THẾ XA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh đà.
Câu hỏi thường gặp
Bánh đà tiếng Nhật là gì?
"bánh đà" trong tiếng Nhật là フライホイール (danh từ), 弾車 (はずみぐるま) (danh từ).