Bàn phím tiếng Nhật là gì?
"bàn phím" trong tiếng Nhật là キーボード (danh từ), 鍵盤 (けんばん) (danh từ).
キーボード Danh từ
kībōdo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn phím.
鍵盤 Danh từ
けんばんkenbanHán Việt: KIỆN BÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn phím.
Câu hỏi thường gặp
Bàn phím tiếng Nhật là gì?
"bàn phím" trong tiếng Nhật là キーボード (danh từ), 鍵盤 (けんばん) (danh từ).