Bàn đạp tiếng Nhật là gì?
"bàn đạp" trong tiếng Nhật là 鐙 (あぶみ) (danh từ), ペダル (danh từ).
鐙 Danh từ
あぶみabumi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn đạp.
ペダル Danh từ
pedaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn đạp.
Câu hỏi thường gặp
Bàn đạp tiếng Nhật là gì?
"bàn đạp" trong tiếng Nhật là 鐙 (あぶみ) (danh từ), ペダル (danh từ).