Bài tập tiếng Nhật là gì?
"bài tập" trong tiếng Nhật là 宿題 (しゅくだい) (danh từ), 課題 (かだい) (danh từ).
宿題 Danh từ
しゅくだいshukudaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài tập, bài tập về nhà.
- しなくてはならない宿題がたくさんある。 Tôi có nhiều bài tập phải làm.
- だめ!宿題をしてからテレビを見なさい。 Không được! Làm xong bài tập thì con mới được xem ti vi!
課題 Danh từ
かだいkadaiHán Việt: KHOÁ ĐỀJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài tập, bài tập về nhà.
- 数学の課題は終わったよ。 Tôi đã hoàn thành bài tập toán của tôi rồi.
Câu hỏi thường gặp
Bài tập tiếng Nhật là gì?
"bài tập" trong tiếng Nhật là 宿題 (しゅくだい) (danh từ), 課題 (かだい) (danh từ).