Bà xơ tiếng Nhật là gì?
"bà xơ" trong tiếng Nhật là 修道女 (しゅうどうじょ) (danh từ), 童貞 (どうてい) (danh từ).
修道女 Danh từ
しゅうどうじょshūdōjoHán Việt: TU ĐẠO NỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xơ, bà xơ, nữ tu sĩ.
童貞 Danh từ
どうていdōteiHán Việt: ĐỒNG TRINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xơ, bà xơ, nữ tu sĩ.
Câu hỏi thường gặp
Bà xơ tiếng Nhật là gì?
"bà xơ" trong tiếng Nhật là 修道女 (しゅうどうじょ) (danh từ), 童貞 (どうてい) (danh từ).