Bà ngoại tiếng Nhật là gì?
"bà ngoại" trong tiếng Nhật là おばあさん (danh từ), 祖母 (そぼ) (danh từ), 外祖母 (がいそぼ) (danh từ).
おばあさん Danh từ
obaasanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà, bà ngoại.
祖母 Danh từ
そぼsoboHán Việt: TỔ MẪUJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà, bà ngoại.
外祖母 Danh từ
がいそぼgaisoboHán Việt: NGOẠI TỔ MẪU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà ngoại.
Câu hỏi thường gặp
Bà ngoại tiếng Nhật là gì?
"bà ngoại" trong tiếng Nhật là おばあさん (danh từ), 祖母 (そぼ) (danh từ), 外祖母 (がいそぼ) (danh từ).