Bà mối tiếng Nhật là gì?
"bà mối" trong tiếng Nhật là 仲人 (なこうど) (danh từ), 媒酌人 (ばいしゃくにん) (danh từ), 月下氷人 (げっかひょうじん) (danh từ).
仲人 Danh từ
なこうどnakōdoHán Việt: TRỌNG NHÂNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người làm mối, bà mối, làm mối.
媒酌人 Danh từ
ばいしゃくにんbaishakuninHán Việt: MÔI CHƯỚC NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người làm mối, bà mối.
月下氷人 Danh từ
げっかひょうじんgekkahyōjin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người làm mối, bà mối.
Câu hỏi thường gặp
Bà mối tiếng Nhật là gì?
"bà mối" trong tiếng Nhật là 仲人 (なこうど) (danh từ), 媒酌人 (ばいしゃくにん) (danh từ), 月下氷人 (げっかひょうじん) (danh từ).