TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ứng cử viên tiếng Nhật là gì?

"ứng cử viên" trong tiếng Nhật là 候補者 (こうほしゃ) (danh từ), 候補 (こうほ) (danh từ).

候補者(こうほしゃ) Danh từ

こうほしゃkōhoshaHán Việt: HẬU BỔ GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ứng cử viên, ứng cử.

  • 民主党はまだ候補者を決めていないが、どっちにしても負けるに決まっている。 Đảng Dân chủ chưa quyết định được ứng cử viên của mình, nhưng cho dù thế nào đi chăng nữa, họ chắc chắn sẽ thua.
  • 彼はアメリカ大統領候補者の一人である。 Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.

Xem đầy đủ từ "候補者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

候補(こうほ) Danh từ

こうほkōhoHán Việt: HẬU BỔJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ứng cử viên.

  • 民主党はまだ候補者を決めていないが、どっちにしても負けるに決まっている。 Đảng Dân chủ chưa quyết định được ứng cử viên của mình, nhưng cho dù thế nào đi chăng nữa, họ chắc chắn sẽ thua.
  • 彼はアメリカ大統領候補者の一人である。 Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.

Xem đầy đủ từ "候補": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ứng cử viên tiếng Nhật là gì?

"ứng cử viên" trong tiếng Nhật là 候補者 (こうほしゃ) (danh từ), 候補 (こうほ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.