Ụ tiếng Nhật là gì?
"ụ" trong tiếng Nhật là 塚 (つか) (danh từ), マウンド (danh từ).
塚 Danh từ
つかtsukaHán Việt: TRỦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đống, gò, ụ.
マウンド Danh từ
maundo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ụ.
Câu hỏi thường gặp
Ụ tiếng Nhật là gì?
"ụ" trong tiếng Nhật là 塚 (つか) (danh từ), マウンド (danh từ).