Ổ đỡ tiếng Nhật là gì?
"ổ đỡ" trong tiếng Nhật là ベアリング (danh từ).
ベアリング Danh từ
bearingu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ổ đỡ trục, ổ đỡ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ổ đỡ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ổ đỡ tiếng Nhật là gì?
"ổ đỡ" trong tiếng Nhật là ベアリング (danh từ).