Ổ tiếng Nhật là gì?
"ổ" trong tiếng Nhật là 巣 (す) (danh từ), ネスト (danh từ).
巣 Danh từ
すsuHán Việt: SÀOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ, ổ.
ネスト Danh từ
nesuto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ, ổ.
Câu hỏi thường gặp
Ổ tiếng Nhật là gì?
"ổ" trong tiếng Nhật là 巣 (す) (danh từ), ネスト (danh từ).