Ồn tiếng Nhật là gì?
"ồn" trong tiếng Nhật là 騒がしい (さわがしい) (tính từ đuôi i), うるさい (tính từ đuôi i).
騒がしい Tính từ đuôi i
さわがしいsawagashiiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ồn, ầm.
- 先生が教室から離れた途端、ガヤガヤと騒がしくなった。 Khi giáo viên vừa ra khỏi lớp, không khí trong lớp trở nên ồn ào.
うるさい Tính từ đuôi i
urusaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To, ầm ĩ, ồn, ầm.
Câu hỏi thường gặp
Ồn tiếng Nhật là gì?
"ồn" trong tiếng Nhật là 騒がしい (さわがしい) (tính từ đuôi i), うるさい (tính từ đuôi i).