騒がしい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
騒がしい nghĩa là ồn, ầm.
Nghĩa của 騒がしい
Tính từ đuôi i
- Ồn, ầm.
Cách chia của 騒がしい
| Phủ định | 騒がしくない |
| Quá khứ | 騒がしかった |
| Quá khứ phủ định | 騒がしくなかった |
| Thể て | 騒がしくて |
| Dạng phó từ (く) | 騒がしく |
| Điều kiện (ば) | 騒がしければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 騒がしい
- 先生が教室から離れた途端、ガヤガヤと騒がしくなった。 Khi giáo viên vừa ra khỏi lớp, không khí trong lớp trở nên ồn ào.Tatoeba #1111514
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i noisy; boisterous
- Tính từ đuôi i turbulent (era, etc.); troubled
Câu hỏi thường gặp
騒がしい nghĩa là gì?
騒がしい (tính từ đuôi i) nghĩa là ồn, ầm.
騒がしい đọc là gì?
騒がしい đọc là さわがしい (romaji: sawagashii).