TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

騒(さわ)がしい

JLPT N2 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
さわがしいsawagashii giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 騒 tao

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

騒がしい nghĩa là ồn, ầm.

Nghĩa của 騒がしい

Tính từ đuôi i

  1. Ồn, ầm.

Cách chia của 騒がしい

Phủ định騒がしくない
Quá khứ騒がしかった
Quá khứ phủ định騒がしくなかった
Thể て騒がしくて
Dạng phó từ (く)騒がしく
Điều kiện (ば)騒がしければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 騒がしい

  • 先生が教室から離れた途端、ガヤガヤと騒がしくなった。 Khi giáo viên vừa ra khỏi lớp, không khí trong lớp trở nên ồn ào.Tatoeba #1111514

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i noisy; boisterous
  • Tính từ đuôi i turbulent (era, etc.); troubled

Câu hỏi thường gặp

騒がしい nghĩa là gì?

騒がしい (tính từ đuôi i) nghĩa là ồn, ầm.

騒がしい đọc là gì?

騒がしい đọc là さわがしい (romaji: sawagashii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.