湿っぽい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
湿っぽい nghĩa là ướt, ẩm.
Nghĩa của 湿っぽい
Tính từ đuôi i
- Ướt, ẩm.
Cách chia của 湿っぽい
| Phủ định | 湿っぽくない |
| Quá khứ | 湿っぽかった |
| Quá khứ phủ định | 湿っぽくなかった |
| Thể て | 湿っぽくて |
| Dạng phó từ (く) | 湿っぽく |
| Điều kiện (ば) | 湿っぽければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i damp; humid; wet
- Tính từ đuôi i gloomy; melancholy
Câu hỏi thường gặp
湿っぽい nghĩa là gì?
湿っぽい (tính từ đuôi i) nghĩa là ướt, ẩm.
湿っぽい đọc là gì?
湿っぽい đọc là しめっぽい (romaji: shimeppoi).