Đuổi tiếng Nhật là gì?
"đuổi" trong tiếng Nhật là 追う (おう) (động từ), 追いかける (おいかける) (động từ).
追う Động từ
おうouJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt kịp, theo đuổi.
- 警察がその男を追っている。 Cảnh sát đang đuổi theo người đàn ông.
- はえを追う. Thoát khỏi những con ruồi.
追いかける Động từ
おいかけるoikakeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đuổi.
- 猫はネズミを追いかけた。 Con mèo đuổi con chuột.
Câu hỏi thường gặp
Đuổi tiếng Nhật là gì?
"đuổi" trong tiếng Nhật là 追う (おう) (động từ), 追いかける (おいかける) (động từ).