TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

追(お)いかける

JLPT N2 từ thông dụng
おいかけるoikakeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 追 truy

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

追いかける nghĩa là đuổi.

Nghĩa của 追いかける

Động từ

  1. Đuổi.

Cách viết khác: 追い掛ける, 追い駆ける, 追掛ける

Cách chia của 追いかける

Thể lịch sự (ます)追いかけます
Thể て追いかけて
Quá khứ (た)追いかけた
Phủ định (ない)追いかけない
Khả năng追いかけられる
Ý chí (よう)追いかけよう
Điều kiện (ば)追いかければ
Bị động追いかけられる
Sai khiến追いかけさせる
Mệnh lệnh追いかけろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 追いかける

  • 猫はネズミを追いかけた。 Con mèo đuổi con chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #121964

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chase; to run after; to pursue
  • Động từ subsequently; following that; (and) then

Câu hỏi thường gặp

追いかける nghĩa là gì?

追いかける (động từ) nghĩa là đuổi.

追いかける đọc là gì?

追いかける đọc là おいかける (romaji: oikakeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.