Đu tiếng Nhật là gì?
"đu" trong tiếng Nhật là 揺れる (ゆれる) (động từ), 揺さぶる (ゆさぶる) (động từ).
揺れる Động từ
ゆれるyureruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đu.
揺さぶる Động từ
ゆさぶるyusaburuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đu tiếng Nhật là gì?
"đu" trong tiếng Nhật là 揺れる (ゆれる) (động từ), 揺さぶる (ゆさぶる) (động từ).