揺さぶる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
揺さぶる nghĩa là đu.
Nghĩa của 揺さぶる
Động từ
- Đu.
Cách viết khác: 揺さ振る
Cách chia của 揺さぶる
| Thể lịch sự (ます) | 揺さぶります |
| Thể て | 揺さぶって |
| Quá khứ (た) | 揺さぶった |
| Phủ định (ない) | 揺さぶらない |
| Khả năng | 揺さぶれる |
| Ý chí (よう) | 揺さぶろう |
| Điều kiện (ば) | 揺さぶれば |
| Bị động | 揺さぶられる |
| Sai khiến | 揺さぶらせる |
| Mệnh lệnh | 揺さぶれ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 揺さぶる
- 強い円が経済を揺さぶっている。 Đồng yên mạnh đang khuynh đảo nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180541
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shake; to jolt; to rock; to swing; to sway
- Động từ to shake (e.g. the political world); to disturb; to shock; to upset
- Động từ to put off a batter (by varying one's type of pitch)
Câu hỏi thường gặp
揺さぶる nghĩa là gì?
揺さぶる (động từ) nghĩa là đu.
揺さぶる đọc là gì?
揺さぶる đọc là ゆさぶる (romaji: yusaburu).