TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

揺(ゆ)さぶる

JLPT N1 từ thông dụng
ゆさぶるyusaburu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 揺 dao

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

揺さぶる nghĩa là đu.

Nghĩa của 揺さぶる

Động từ

  1. Đu.

Cách viết khác: 揺さ振る

Cách chia của 揺さぶる

Thể lịch sự (ます)揺さぶります
Thể て揺さぶって
Quá khứ (た)揺さぶった
Phủ định (ない)揺さぶらない
Khả năng揺さぶれる
Ý chí (よう)揺さぶろう
Điều kiện (ば)揺さぶれば
Bị động揺さぶられる
Sai khiến揺さぶらせる
Mệnh lệnh揺さぶれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 揺さぶる

  • 強い円が経済を揺さぶっている。 Đồng yên mạnh đang khuynh đảo nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180541

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shake; to jolt; to rock; to swing; to sway
  • Động từ to shake (e.g. the political world); to disturb; to shock; to upset
  • Động từ to put off a batter (by varying one's type of pitch)

Câu hỏi thường gặp

揺さぶる nghĩa là gì?

揺さぶる (động từ) nghĩa là đu.

揺さぶる đọc là gì?

揺さぶる đọc là ゆさぶる (romaji: yusaburu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.