Đi vòng quanh tiếng Nhật là gì?
"đi vòng quanh" trong tiếng Nhật là 巡る (めぐる) (động từ).
巡る Động từ
めぐるmeguruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi vòng quanh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi vòng quanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi vòng quanh tiếng Nhật là gì?
"đi vòng quanh" trong tiếng Nhật là 巡る (めぐる) (động từ).