Đi dạo tiếng Nhật là gì?
"đi dạo" trong tiếng Nhật là 散歩 (さんぽ) (danh từ), ぶらぶら (phó từ).
散歩 Danh từ
さんぽsanpoHán Việt: TẢN BỘJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đi dạo, đi dạo.
- 散歩に出かけませんか。 Ra ngoài đi dạo không?
- 私たちは公園を散歩した。 Chúng tôi đi dạo trong công viên.
ぶらぶら Phó từ
buraburaJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi dạo.
- 公園には、ベンチに座っている人もいれば、あたりをぶらぶら歩いている人もいた。 Trong công viên, có người thì ngồi trên ghế bành, có người thì đi dạo quanh quanh.
Câu hỏi thường gặp
Đi dạo tiếng Nhật là gì?
"đi dạo" trong tiếng Nhật là 散歩 (さんぽ) (danh từ), ぶらぶら (phó từ).