Đi bộ tiếng Nhật là gì?
"đi bộ" trong tiếng Nhật là 歩く (あるく) (động từ), 徒歩 (とほ) (danh từ).
歩く Động từ
あるくarukuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi bộ.
- 彼は長い距離を歩くのに慣れている。 Anh ấy đã quen đi bộ cự ly dài.
- 4人の少年たちが道を歩いている。 Bốn cậu bé đang đi bộ trên đường.
徒歩 Danh từ
とほtohoHán Việt: ĐỒ BỘJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi bộ.
- 彼は徒歩通学だ。 Anh ấy đi bộ đến trường.
- 彼は徒歩で通学している。 Anh ấy đi bộ đến trường.
Câu hỏi thường gặp
Đi bộ tiếng Nhật là gì?
"đi bộ" trong tiếng Nhật là 歩く (あるく) (động từ), 徒歩 (とほ) (danh từ).