TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Điện thoại di động tiếng Nhật là gì?

"điện thoại di động" trong tiếng Nhật là 携帯電話 (けいたいでんわ) (danh từ), 携帯 (けいたい) (danh từ), セルフォン (danh từ).

携帯電話(けいたいでんわ) Danh từ

けいたいでんわkeitaidenwaHán Việt: HUỀ ĐỚI ĐIỆN THOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện thoại di động, di động, điện thoại cầm tay.

  • 携帯電話がほしいのですが、支払うのに十分なお金がありません。 Tôi muốn một chiếc điện thoại di động, nhưng tôi không có đủ tiền để mua.

Xem đầy đủ từ "携帯電話": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

携帯(けいたい) Danh từ

けいたいkeitaiHán Việt: HUỀ ĐỚIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.

  • 携帯電話がほしいのですが、支払うのに十分なお金がありません。 Tôi muốn một chiếc điện thoại di động, nhưng tôi không có đủ tiền để mua.
  • これは携帯電話です。 Đây là một cái điện thoại di động.

Xem đầy đủ từ "携帯": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

セルフォン Danh từ

serufon giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.

Xem đầy đủ từ "セルフォン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điện thoại di động tiếng Nhật là gì?

"điện thoại di động" trong tiếng Nhật là 携帯電話 (けいたいでんわ) (danh từ), 携帯 (けいたい) (danh từ), セルフォン (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.