Điện thoại tiếng Nhật là gì?
"điện thoại" trong tiếng Nhật là 電話 (でんわ) (danh từ), 電話をかける (でんわをかける) (cụm từ).
電話 Danh từ
でんわdenwaHán Việt: ĐIỆN THOẠIJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện thoại, gọi điện thoại.
- 明日、電話でご連絡いたします。 Ngày mai tôi sẽ liên lạc với bạn qua điện thoại.
- 君の電話番号を忘れてしまった。 Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi.
電話をかける Cụm từ
でんわをかけるdenwaokakeru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gọi điện, điện, điện thoại, phôn.
- あの人たちが帰ったら、すぐに君に電話をかけてあげましょう。 Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.
Câu hỏi thường gặp
Điện thoại tiếng Nhật là gì?
"điện thoại" trong tiếng Nhật là 電話 (でんわ) (danh từ), 電話をかける (でんわをかける) (cụm từ).