Điện khí hóa tiếng Nhật là gì?
"điện khí hóa" trong tiếng Nhật là 電化 (でんか) (danh từ).
電化 Danh từ
でんかdenkaHán Việt: ĐIỆN HOÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện khí hóa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điện khí hóa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điện khí hóa tiếng Nhật là gì?
"điện khí hóa" trong tiếng Nhật là 電化 (でんか) (danh từ).