TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Điện khí tiếng Nhật là gì?

"điện khí" trong tiếng Nhật là 電気 (でんき) (danh từ), 電器 (でんき) (danh từ).

電気(でんき) Danh từ

でんきdenkiHán Việt: ĐIỆN KHÍJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện, điện khí, điện lực.

Xem đầy đủ từ "電気": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

電器(でんき) Danh từ

でんきdenkiHán Việt: ĐIỆN KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện khí.

Xem đầy đủ từ "電器": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điện khí tiếng Nhật là gì?

"điện khí" trong tiếng Nhật là 電気 (でんき) (danh từ), 電器 (でんき) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.