Điện khí tiếng Nhật là gì?
"điện khí" trong tiếng Nhật là 電気 (でんき) (danh từ), 電器 (でんき) (danh từ).
電気 Danh từ
でんきdenkiHán Việt: ĐIỆN KHÍJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện, điện khí, điện lực.
電器 Danh từ
でんきdenkiHán Việt: ĐIỆN KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện khí.
Câu hỏi thường gặp
Điện khí tiếng Nhật là gì?
"điện khí" trong tiếng Nhật là 電気 (でんき) (danh từ), 電器 (でんき) (danh từ).