Điện báo tiếng Nhật là gì?
"điện báo" trong tiếng Nhật là 電報 (でんぽう) (danh từ), 電信 (でんしん) (danh từ).
電報 Danh từ
でんぽうdenpōHán Việt: ĐIỆN BÁOJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện báo, điện tín.
電信 Danh từ
でんしんdenshinHán Việt: ĐIỆN TÍN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện tín, máy điện báo, điện báo.
Câu hỏi thường gặp
Điện báo tiếng Nhật là gì?
"điện báo" trong tiếng Nhật là 電報 (でんぽう) (danh từ), 電信 (でんしん) (danh từ).