Điểm tụ tiếng Nhật là gì?
"điểm tụ" trong tiếng Nhật là 消失点 (しょうしつてん) (danh từ), 消点 (しょうてん) (danh từ).
消失点 Danh từ
しょうしつてんshōshitsutenHán Việt: TIÊU THẤT ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm tụ.
消点 Danh từ
しょうてんshōtenHán Việt: TIÊU ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm tụ.
Câu hỏi thường gặp
Điểm tụ tiếng Nhật là gì?
"điểm tụ" trong tiếng Nhật là 消失点 (しょうしつてん) (danh từ), 消点 (しょうてん) (danh từ).