Điểm số tiếng Nhật là gì?
"điểm số" trong tiếng Nhật là 成績 (せいせき) (danh từ), 点数 (てんすう) (danh từ).
成績 Danh từ
せいせきseisekiHán Việt: THÀNH TÍCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành tích, kết quả (học tập), điểm số.
点数 Danh từ
てんすうtensūHán Việt: ĐIỂM SỐJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm số.
Câu hỏi thường gặp
Điểm số tiếng Nhật là gì?
"điểm số" trong tiếng Nhật là 成績 (せいせき) (danh từ), 点数 (てんすう) (danh từ).