Điên tiếng Nhật là gì?
"điên" trong tiếng Nhật là 頭がおかしい (あたまがおかしい) (cụm từ), 狂おしい (くるおしい) (tính từ đuôi i).
頭がおかしい Cụm từ
あたまがおかしいatamagaokashii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điên, điên rồ, cuồng.
狂おしい Tính từ đuôi i
くるおしいkuruoshii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điên, cuồng, điên rồ.
Câu hỏi thường gặp
Điên tiếng Nhật là gì?
"điên" trong tiếng Nhật là 頭がおかしい (あたまがおかしい) (cụm từ), 狂おしい (くるおしい) (tính từ đuôi i).