Đau khổ tiếng Nhật là gì?
"đau khổ" trong tiếng Nhật là つらい (tính từ đuôi i), 苦しむ (くるしむ) (động từ).
つらい Tính từ đuôi i
tsuraiJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đau khổ, khổ sở, cay đắng.
苦しむ Động từ
くるしむkurushimuJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đau khổ, khổ sở.
Câu hỏi thường gặp
Đau khổ tiếng Nhật là gì?
"đau khổ" trong tiếng Nhật là つらい (tính từ đuôi i), 苦しむ (くるしむ) (động từ).