Đau đớn tiếng Nhật là gì?
"đau đớn" trong tiếng Nhật là 苦痛 (くつう) (danh từ), 痛い (いたい) (tính từ đuôi i).
苦痛 Danh từ
くつうkutsūHán Việt: KHỔ THỐNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đau đớn, khổ, đau đớn.
- その男は苦痛でうめいた。 Người đàn ông đó đã rên rỉ trong đau đớn.
痛い Tính từ đuôi i
いたいitaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau, đau đớn.
Câu hỏi thường gặp
Đau đớn tiếng Nhật là gì?
"đau đớn" trong tiếng Nhật là 苦痛 (くつう) (danh từ), 痛い (いたい) (tính từ đuôi i).