Đa số tiếng Nhật là gì?
"đa số" trong tiếng Nhật là 大部分 (だいぶぶん) (danh từ), 多数 (たすう) (danh từ).
大部分 Danh từ
だいぶぶんdaibubunHán Việt: ĐẠI BỘ PHẬNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần lớn, đại bộ phận, đa số.
多数 Danh từ
たすうtasūHán Việt: ĐA SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đa số, phần đông.
- 大多数の人はこう思っているはずだ。 Đại đa số mọi người chắc chắn đều nghĩ vậy.
Câu hỏi thường gặp
Đa số tiếng Nhật là gì?
"đa số" trong tiếng Nhật là 大部分 (だいぶぶん) (danh từ), 多数 (たすう) (danh từ).