TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

腕時計(うでどけい)

từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
うでどけいudedokei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 腕 oản·時 thời·計 kế

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

腕時計 nghĩa là đồng hồ đeo tay.

Nghĩa của 腕時計

Danh từ

  1. Đồng hồ đeo tay.

Cách viết khác: うで時計

Câu ví dụ với 腕時計

  • この腕時計は5万円くらいする。 Cái đồng hồ đeo tay này có giá tầm khoảng 50 nghìn Yên.Tatoeba #219118
  • 私の腕時計は10分も進んでいる。 Đồng hồ đeo tay của tôi nhanh những 10 phút.Tatoeba #162403
  • 私は息子に腕時計を買ってやるつもりです。 Tôi sẽ mua một chiếc đồng hồ cho con tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #155314

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wristwatch; watch

Câu hỏi thường gặp

腕時計 nghĩa là gì?

腕時計 (danh từ) nghĩa là đồng hồ đeo tay.

腕時計 đọc là gì?

腕時計 đọc là うでどけい (romaji: udedokei).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.