TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

対(たい)する

JLPT N3 từ thông dụng
たいするtaisuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 対 đối

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 対する

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to face (each other); to be facing
  • Động từ to be directed toward (the future, etc.); to be in response to; to be related to
  • Động từ to receive (a client, etc.)
  • Động từ to compare with; to contrast with; to be in opposition with; to be opposed to
  • Động từ to confront; to oppose; to compete with

Cách chia của 対する

Thể lịch sự (ます)対します
Thể て対して
Quá khứ (た)対した
Phủ định (ない)対さない
Ý chí (よう)対しよう
Điều kiện (ば)対すれば
Bị động対される
Sai khiến対させる
Mệnh lệnh対しろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 対する

  • 彼は君に対して怒っている。 Anh ấy đang giận bạn.Tatoeba #108056
  • 大部分の日本人が増税に反対した。 Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.Tatoeba #137285
  • 民衆が王に対して反乱を起こした。 Người dân nổi dậy chống lại nhà vua.Tatoeba #541962
  • 両親は私が留学することに反対した。 Bố mẹ phản đối việc tôi đi du học.Tatoeba #78007
  • トムは反対したの? Tom có phản đối không?Tatoeba #8657820
  • このビタミンは病気に対する抵抗力を強めます。 Vitamin này sẽ giúp tăng cường sức đề kháng với bệnh tật.Tatoeba #1240938
  • 1639年以降日本は外国料理に対して門戸を閉ざした。 Kể từ sau năm 1639, Nhật Bản đã đóng cánh cửa với ẩm thực nước ngoài.Tatoeba #235934
  • 読書が精神に対するのは、食物が身体に対するようなものである。 Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.Tatoeba #123398

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.