TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

顔映(かわはゆ)し

かわはゆしkawahayushi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 顔 nhan·映 ánh

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

顔映し nghĩa là đỏ mặt, xấu hổ, tội lỗi.

Nghĩa của 顔映し

Tính từ

  1. cổ Đỏ mặt.
  2. cổ Xấu hổ, tội lỗi.

Từ liên quan với 顔映し

Câu hỏi thường gặp

顔映し nghĩa là gì?

顔映し (tính từ) nghĩa là đỏ mặt, xấu hổ, tội lỗi.

顔映し đọc là gì?

顔映し đọc là かわはゆし (romaji: kawahayushi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.