TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

よ

từ thông dụng
yo giọng máy của trình duyệt

よ nghĩa là đấy, đó, cơ mà, hỡi.

Nghĩa của よ

Trợ từ

  1. Đấy, đó, cơ mà (cuối câu, nhấn mạnh, báo cho người nghe điều họ chưa biết)
  2. cảm thán, văn chương Hỡi, ôi.
    • 雨よ雪に変わってくれ。Hỡi mưa! Xin hãy biến thành tuyết!
    • 『神よツァーリを護り給え』"Chúa phù hộ Sa hoàng"
    • 「万国の労働者よ、団結せよ!」"Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!"

Câu ví dụ với よ

  • 明日は店が閉まっていますよ。 Ngày mai quán sẽ đóng cửa đấy.Tatoeba #80411
  • 彼は今日来るかもしれないよ。 Có lẽ hôm nay anh ấy sẽ đến đấy.Tatoeba #107065
  • 彼の才能にはおそれいったよ。 Tôi ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.Tatoeba #117287
  • 君はお兄さんにそっくりだよ。 Em trông giống hệt anh trai mình đấy.Tatoeba #177890
  • 家に着いたら君に電話するよ。 Tôi sẽ gọi cho bạn khi về đến nhà.Tatoeba #187073
  • あんまり心配すると禿げるよ。 Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.Tatoeba #230316
  • 私は一日中家事で忙しいのよ。 Tôi bận làm việc nhà cả ngày đấy.Tatoeba #236982
  • もう~、なにやってんだよ。 Ê, làm gì vậy ?Tatoeba #74910

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Trợ từ hey; you
  • Trợ từ hey
  • Trợ từ hey; hold on
  • Thán từ yo; hey

Câu hỏi thường gặp

よ nghĩa là gì?

よ (trợ từ) nghĩa là đấy, đó, cơ mà, hỡi.

よ đọc là gì?

よ đọc là よ (romaji: yo).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.